asleep at the wheel trong tiếng Anh là gì?

– not paying attention to problems or something that’s important: không chú tâm, lơ đễnh, chểnh mảng
– failing to fulfill one’s duties: không hoàn thành nhiệm vụ, vô trách nhiệm

Cụm từ “asleep at the wheel” thể hiện sự nguy hiểm nếu người điều khiển ô tô, xe buýt hay các phương tiện khác ngủ gật trong lúc lái xe.

Example:

1. We’re out of photocopier toner and paper and I need to print a report. Whoever’s ordering office supplies is asleep at the wheel.

Chúng ta đã hết mực và giấy photocopy, và tôi cần in một bản báo cáo. Ai đảm trách vật tư văn phòng làm việc thật chểnh mảng.

2. I fired my secretary because she fell asleep at the wheel and forgot to purchase my ticket to Friday’s conference so I had to buy one at the last minute for $3,500.

Tôi sa thải cô thư ký bởi vì cô ấy làm việc vô trách nhiệm khi quên đặt vé dự hội nghị vào hôm thứ Sáu cho tôi, hậu quả là tôi phải mua vé vào phút chót với giá tới 3.500 đô la.

Nguồn: www.oysterenglish.com

(Visited 18 times, 1 visits today)