back on your feet: to be healthy again after a period of illness

hồi phục/bình phục sức khỏe (sau một giai đoạn ốm đau bệnh tật)

Example:

(1) “We’ll soon have you back on your feet again,” said the nurse.
“Chúng tôi sẽ sớm giúp bạn hồi phục sức khỏe”, cô y tá nói.

(2) They seek help from a religious group during their time of need, but then abandoning it as soon as they’re back on their feet.
Họ tìm kiếm sự giúp đỡ từ một nhóm tôn giáo trong lúc ốm đau bệnh tật, nhưng rồi từ bỏ nó ngay khi sức khỏe của họ bình phục trở lại.

Bản dịch của Chơn Linh

(Visited 55 times, 2 visits today)