to beat around the bush – to talk around the subject; to avoid getting to the point

nói lòng vòng, nói vòng vo, nói loanh quanh, vòng vo Tam Quốc

Example: If you want something, tell me. Don’t beat around the bush!

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 18 times, 1 visits today)