big shot – a person or an organization with a lot of power or influence

người/tổ chức có tên tuổi, có quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng

Example:

1. He is trying to become a big shot in the real estate business.
Anh ấy đang cố gắng trở thành một người có tên tuổi trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản.

2. When government big shots go before the cameras during a crisis to say that everything is OK, it may be time to head for the hills.
Khi các quan chức cấp cao của chính phủ xuất hiện trước ống kính truyền hình trong một cuộc khủng hoảng để nói rằng mọi thứ vẫn ổn, đó có thể là thời điểm người dân phải chuẩn bị đề phòng.

Bản dịch của Tự học Anh ngữ

(Visited 12 times, 1 visits today)