come in handy: to turn out to be useful when needed

có ích, hữu dụng (trong một tình huống nào đó khi cần)

Example: A pocketknife can come in handy.
Một con dao bỏ túi có thể có ích.

Nguồn: Merriam-Webster Dictionary
Bản dịch: Tự học Anh ngữ

(Visited 14 times, 1 visits today)