couch potato: a person who watches a lot of television and does not have an active life

Giải nghĩa: người suốt ngày chỉ nằm dài trên ghế sofa xem TV, ăn vặt, lười vận động

sâu lười, người lười biếng / lười nhác

Example: What is she doing to transform our teenage girls from a generation of couch potatoes to young fit women with high self-esteem and confidence?
Cô ấy đã làm gì để biến những cô gái tuổi teen của chúng ta từ những con sâu lười thành những phụ nữ trẻ trung với lòng tự trọng và tự tin cao?

Bản dịch của Tự học Anh ngữ

(Visited 60 times, 1 visits today)