cut the crap: to stop talking or behaving foolishly

đừng nói chuyện tào lao nữa, dẹp chuyện vớ vẩn đó lại, đừng có ẩm ương nữa

Example: Cut the crap and go to work.

Giảng trình Biên dịch & Phiên dịch tiếng Anh
Dương Ngọc Dũng

(Visited 9 times, 1 visits today)