1. bean brain: idiot
bã đậu, ngốc nghếch
Ex: He’s such a bean brain.
Note: This expression insinuates that the person’s brain is no bigger than a bean.
Cụm từ này ám chỉ bộ não của một người còn bé hơn cả một hạt đậu.

2. beans about something (not to know): not to know anything about something
mù tịt, không biết gì
Ex: I don’t know beans about computers.
Note: This expression only works in the negative form. The expression “to know beans about something” does not exist.
Cụm từ này chỉ dùng ở dạng phủ định. Cụm từ trái ngược là “to know beans about something” không tồn tại.

3. Bean Town: Boston, Massachusetts
Thị trấn Đậu
Note: Boston is known for its specialty of baked beans.
Thành phố Boston nổi tiếng với đặc sản là đậu nướng.

Street Talk-1 (David Burke)
Bản dịch của Tự học Anh ngữ

(Visited 17 times, 1 visits today)