Give me a break! – that’s ridiculous; that’s outrageous
Thật khôi hài! Đáng nực cười!
Example: You want me to pay $3 for one cookie? Give me a break!
Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến
(Số lượt đọc: 348 lần, 1 lượt đọc hôm nay)
