to go belly-up – go bankrupt

phá sản, kiệt quệ, cạn vốn, cháy túi

Example: My company lost $3 million last year. We might go belly-up.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 27 times, 1 visits today)