Idioms & Expressions

go into business là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

to go into business – to start a business

bắt đầu kinh doanh, mở tiệm buôn bán

Example: Jeff decided to go into business selling baseball cards.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Số lượt đọc: 634 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận