to have a blast – to enjoy oneself very much

vui, hào hứng

Example: Last summer, Nichole had a blast backpacking through Europe with some friends.
Mùa hè vừa rồi, Nichole đã có một chuyến du lịch bụi hào hứng qua châu Âu cùng một số người bạn.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch cụm từ: Giáo sư Lê Tôn Hiến
Bản dịch ví dụ: Tự học Anh ngữ

(Visited 1 times, 1 visits today)