Idioms & Expressions

have a blast là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

to have a blast – to enjoy oneself very much

vui, hào hứng

Example: Last summer, Nichole had a blast backpacking through Europe with some friends.
Mùa hè vừa rồi, Nichole đã có một chuyến du lịch bụi hào hứng qua châu Âu cùng một số người bạn.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch cụm từ: Giáo sư Lê Tôn Hiến
Bản dịch ví dụ: Tự học Anh ngữ

(Số lượt đọc: 173 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận