to hit the nail on the head: to be right

trúng phóc, ngay chóc, có lý

Example: Dawn hit the nail on the head when she said that Tiffany is jealous of Amber.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 24 times, 1 visits today)