hundreds of thousands là gì?
hundreds of thousands là cụm từ chỉ một con số chưa biết nằm ở khoảng từ 100.000 cho tới 1 triệu. Nó có thể là 200.000, 300.000, 400.000,… Lưu ý rằng con số này phải lớn hơn 100.000.
hàng trăm ngàn
Example: He must be very rich to afford a custom Maserati that costs hundreds of thousands of dollars.
Anh ấy phải rất giàu mới có thể mua được một chiếc xe Maserati độ trị giá hàng trăm ngàn đô la.
Bản dịch của Tự học Anh ngữ
Ảnh: Alexander Grey
(Số lượt đọc: 364 lần, 1 lượt đọc hôm nay)
