lost cause – something hopeless

tuyệt vọng, việc ngoài khả năng, điều không đạt được

Example: Cindy spent five years studying Rusian. Finally, she realized it was a lost cause. She would never learn it.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 20 times, 1 visits today)