Idioms & Expressions

lost cause là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

lost cause – something hopeless

tuyệt vọng, việc ngoài khả năng, điều không đạt được

Example: Cindy spent five years studying Rusian. Finally, she realized it was a lost cause. She would never learn it.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Số lượt đọc: 81 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận