Vocabulary

Những sắc thái nghĩa khác nhau của từ “business”

Pinterest LinkedIn Tumblr

Đa số mọi người đều biết từ “business” trong tiếng Anh có nghĩa là “doanh nghiệp” hoặc “kinh doanh”. Nhưng trong tiếng Anh, có rất nhiều cụm có từ “business” nhưng có nghĩa không liên quan gì đến kinh doanh.

Sau đây xin kể ra một số ví dụ điển hình:

  1. As soon as I find my map and my keys we’re in business.
    Ngay khi tôi tìm thấy bản đồ và chùm chìa khóa của tôi, chúng ta có thể bắt đầu / khởi hành được rồi.
  2. She screamed when she found herself facing the business end of his gun.
    Cô ấy thét lên khi cô đối mặt với họng súng của hắn ta.
  3. If you try any funny business, you’ll be sorry.
    Nếu bạn thử làm bất cứ hành động bất thường nào, bạn sẽ phải hối hận đấy.
  4. I’m not in the business of causing trouble.
    Tôi không quen gây rắc rối.
  5. Kids can work the Internet like nobody’s business.
    Trẻ em có thể sử dụng Internet nhanh / giỏi.
  6. The changes the new government has made show they mean business.
    Những thay đổi mà chính quyền mới đã thực hiện cho thấy họ thực sự nghiêm túc / có ý định thật sự.
  7. So what kind of monkey business have you kids been up to while I was out?
    Thế bọn nhóc các cậu đã làm cái trò ngu ngốc / nghịch ngợm gì khi tôi ra ngoài?
  8. He made it his business to find out what happened to the money.
    Anh ấy quyết tâm tìm hiểu chuyện gì xảy ra với số tiền.
    make it one’s business to do sth = quyết tâm làm điều gì đó
  9. It’s none of your business!
    Không phải chuyện của anh.

Theo Nguyễn Vạn Phú
Bản dịch ví dụ: Chơn Linh

Ảnh: Ryoji Iwata

(Số lượt đọc: 102 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận