Idioms & Expressions

roof over one’s head là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

roof over one’s head: have somewhere to live

nơi ăn chốn ở, nơi che mưa chắn gió

Example:

  1. I am just thankful that we have a roof over our heads. 
    Tôi biết ơn vì chúng tôi có nơi ăn chốn ở.
  2. My father’s job put a roof over our heads, but he was deeply unhappy.
    Công việc của cha tôi cho chúng tôi nơi che mưa chắn gió, nhưng ông ấy vô cùng không hạnh phúc.

Bản dịch của Tự học Anh ngữ

Ảnh: Rowan Heuvel

(Số lượt đọc: 145 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận