Idioms & Expressions

shell out là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

to shell out – to pay (often more than one would like)

phải trả mắc, chi nặng

Example: Bod shelled out $5,000 for Nicole’s piano lessons before she decided she’d rather play the flute. 

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Số lượt đọc: 93 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận