Chia sẻ Facebook Twitter Email status quo – the existing state of affairs hiện trạng, tình trạng, trạng thái hiện tại Example: He is content with the status quo and does not like change. Ghi chú: Gốc từ này bắt nguồn từ tiếng Latinh. (Số lượt đọc: 263 lần, 1 lượt đọc hôm nay) 0 Tự học Anh ngữ Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà. Related Posts once bitten, twice shy là gì? 03/12/2025 on the house là gì? 18/05/2025 bridge night là gì? 18/05/2025 Write A Comment Cancel Reply Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Δ