to take it easy – relax, don’t worry

cứ tự nhiên, thoải mái, bình tĩnh

Example: You lost your keys? Take it easy. I’m sure you’ll find them.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 1 times, 1 visits today)