to blow something – spoil or botch something

làm hư chuyện, làm hỏng chuyện

Example: Brenda blew the interview and didn’t get the job offer.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 2 times, 1 visits today)