to hang in there – to persevere, not to give up

cứ kiên trì, đừng bỏ cuộc, đừng nản

Example: Hang in there, Don! Your invention will soon be a success.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 2 times, 1 visits today)