to set eyes on – to look at, to see for the first time

thoạt trông thấy, gặp lần đầu, mới gặp

Example: Ted was in love from the moment he set eyes on Amber.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 1 times, 1 visits today)