(to be) up in the air – not yet determined, uncertain

chưa chắc chắn, còn tùy

Example: It might rain later, so our plans for the picnic are up in the air.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 10 times, 1 visits today)