Trong các văn cảnh về kinh doanh, chúng ta sẽ bắt gặp từ viết tắt IOU. Vậy IOU là gì?

Theo từ điển Cambridge:

IOU = I owe you: một lời hứa trả nợ bằng văn bản hay giấy ghi nợ

Ví dụ:

Here’s an IOU for the fiver you lent me. I’ll pay you back on Monday.
Tạm dịch: Đây là giấy ghi nợ cho số tiền năm đồng tôi mượn anh. Tôi sẽ trả lại anh vào thứ Hai.

(Visited 18 times, 1 visits today)