Vocabulary

oft-quoted là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

oft-quoted: often quoted; often cited

thường được trích dẫn

Example: She repeated the oft-quoted phrase, “Go the extra mile” and refused to help her brother with his homework.

Cô ấy lặp lại câu nói thường được trích dẫn – “Cứ cố hết sức đi” và từ chối không giúp em trai cô ấy giải bài tập.

(Số lượt đọc: 310 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận