1. at enmity with = hostile to: thù nghịch với
The rivals are at enmity with us.
Những người cạnh tranh đều thù nghịch với chúng ta.

2. at home in, at home with = familiar with: quen thuộc với, rành về
He is quite at home in business management.
Ông ấy rất rành về quản trị doanh nghiệp.

3. at the point of about to: sắp, đến lúc
The air plane is at the point of taking off.
Phi cơ sắp cất cánh.

4. at the top of: …hết sức,… hết mức
He shouted at the top of his voice.
Hắn hét lớn hết sức.

5. at the time of, in the days of: vào thời
There couldn’t be machine guns at the time of Napoleon.
Không thể nào có súng máy vào thời Napoleon.

6. at variance with, in opposition to, in contrast to: trái ngược với, khác hẳn với, tương phản với
Your words are at variance with the facts.
Lời nói của anh không đi đôi với thực tế.

7. by the power of, by force of: bằng sức mạnh của
The country was finally subdued by the power of arms.
Quốc gia ấy cuối cùng bị sức mạnh của vũ khí áp đảo.

8. by the side of = along side: cạnh, bên cạnh
The dog is sleeping by the side of its master.
Con chó đang ngủ ngay bên cạnh chủ nó.

9. by means of: bằng cách, nhờ
He recovered his health quickly by means of sea-air.
Ông ấy hồi phục sức khỏe rất nhanh nhờ khí biển.

10. by reason of, on account of: vì, nhờ có
By reason of his many years of experience in this field, he is the best man for the job.
Vì có nhiều kinh nghiệm trong lãnh vực đó, ông là người xứng đáng nhất để làm việc ấy.

11. by virtue of, by the authority of: nhờ có tiếng, do ưu điểm
You can persuae him by virture of your well-known wisdom.
Ông có khả năng thuyết phục hắn, nhờ ông có tiếng là khôn ngoan.

12. by way of = via: theo ngả, bằng cách
They entered Italy by way of Southern France.
Họ vào nước Ý theo ngả miền Nam nước Pháp.

13. for fear of: vì sợ
I chose to say nothing for fear of saying the wrong things.
Tôi chọn thái độ không nói gì vì sợ nói sai.

14. for lack of: vì thiếu
The crop failed for lack of seasonable rain.
Vụ mùa thất thu vì thiếu mưa đúng mùa.

15. for the purpose of, with the aim of: với mục đích, nhằm
He studied Chinese for the purpose of enlarging his knowledge.
Ông ấy học tiếng Hoa với mục đích mở rộng kiến thức.

16. in addition to = along with, besides: thêm vào, ngoài ra
In addition to his regular job here, he works for the company as a secretary.
Ngoài công việc thường xuyên ở đây ra, ông còn làm thư ký cho công ty ấy.

17. in accordance with, in agreement with, in compliance with, in keeping with, in unison with, in harmony with, in conformity with: hòa hợp với, đáp ứng, phù hợp với, thích hợp với
Your action are not in accordance with our regulations.
Hành động của anh không phù hợp với nội quy ở đây.

In comliance with your request, we are returning the following items of equipment for repair or replacement.
Để đáp ứng yêu cầu của ông, chúng tôi sẽ trả lại những trang bị sau đây để sửa chữa hoặc thay thế.

His interest in sport is in keeping with his age.
Việc hắn thích thể thao rất thích hợp với tuổi hắn.

The men sing in unison less often than in four-part harmony.
Người ta hát đồng ca ít hơn là hát hợp ca bốn bè.

18. in care of, in the custody of: để (ai) trông coi
She leaves her children in care of her old mother.
Bà ấy để lại các con cho mẹ già trông coi.

19. in case of, in the even of: đề phòng, dự phòng
I have kept a reserved fund in case of accidents.
Tôi có để ra một quỹ dự phòng tai nạn.

20. in common with = like:(cũng) giống như
In common with most educated people, he prefers classical mustic to jazz.
Cũng giống như hầu hết những người có học, ông ấy thích nhạc cổ điển hơn nhạc jazz.

21. in comparison with: so sánh với
In comparison with his brothers, he is quite easy to get along with.
So sánh với anh em của hắn, hắn là người dễ giao tiếp.

22. in connection with: liên quan đến
Tell me all you know in connection with that matter.
Hãy nói cho tôi nghe tất cả những gì anh biết liên quan đến vấn đề đó.

23. in consequence of / as a result of: do kết quả, do hậu quả
In consequence of the war, many families are in mourning.
Do hậu quả chiến tranh, nhiều gia đình phải chịu cảnh tang tóc.

24. in consideration of = considering, in view of: xét về, xét theo

In consideration of his hard work, I suggest he be given another chance.
Xét về mặt hắn làm việc chăm chỉ, tôi đề nghị cho hắn thêm một cơ hội.

We must make up our minds at once in view of the urgency of the case.
Chúng ta phải quyết định ngay xét theo mức khẩn cấp của vụ đó.

25. in contrast to / with; in sharp contrast with: tương phản (hẳn) với
In (sharp) contrast with his earlier attitude, he is now very friendly and cooperative.
Trái ngược hẳn với thái độ trước đây, bây giờ hắn rất thân thiện và có tinh thần hợp tác.

26. in the course of = during: giữa lúc, đang lúc
In the course of our conversation, the lights went out.
Giữa lúc chúng tôi đang nói chuyện, đèn phụt tắt.

27. in defence of: để bảo vệ
He said all he could in defence of his client.
Ông ấy đã nói tất cả những gì có thể nói để bảo vệ thân chủ của mình.

28. in defiance of: bất kể
He jumped into the river in defiance of the law.
Hắn nhảy xuống sông bất chấp luật lệ.

in the face of:  bất chấp
He was always brave in the face of danger.
Ông ấy luôn can đảm cho dù nguy hiểm.

in the teeth of: cho dù
in the presence of: ngay giữa
The ship could hardly hold her course in the teeth of the violent wind.
Con tàu khó có thể giữ được hướng đi ngay giữa cuồng phong.

29. in deference to / out of respect for: vì tôn trọng
In deference to his guests, he avoided any discussion of religion or politics.
Vì tôn trọng khách, ông ấy né tránh thảo luận về tôn giáo và chính trị.

30. in exchange for / in return for: để đổi lấy, muốn có, muốn có được
In exchange for a close cooperation, we should exhibit our sincerity.
Muốn có được sự hợp tác chặt chẽ, chúng ta nên thể hiện lòng chân thành.

31. in honor of: để mừng, để đề cao
The day was kept a public holiday in honor of victory.
Ngày ấy được duy trì như một ngày lễ để mừng chiến thắng.

32. in favor of / in sympathy with / in the interest of / for the sake of / for the good of / to the advantage of: ngả về, vì lợi ích của, để có lợi cho, vì lợi ích của
He was in favor of votes for women.
Ông ấy ngả về phiếu bầu cho phụ nữ.

He has resigned his post in favor of his son.
Ông ấy từ chức để có lợi cho con trai mình.

33. in lieu of / in place of = as a substitute for: thay vì, thay thế cho
In lieu of the money he owed us, we received only promises to pay.
Thay cho số tiền ông ta nợ, chúng tôi chỉ mới nhận được lời hứa sẽ trả.

34. in opposition to / in contrast to: ngược lại với, trái với
What you have done is in opposition to my wishes.
Những gì bạn vừa làm trái ngược với nguyện vọng của tôi.

35. in pursuance of: để theo đuổi, nhằm đạt tới
He was rady to do anything in pursuance of that object.
Ông ấy sẵn sàng làm bất cứ thứ gì để theo đuổi mục tiêu đó.

36. in quest of / in search of: tìm kiếm
They went there in quest of gold.
Họ đến đó tìm vàng.

37. in preference to: thích hợp hơn với
Through personal influence, he was given a job in preference to several more experienced men.|
Do ảnh hưởng cá nhân, hắn được giao một việc thích hợp cho nhiều người khác có kinh nghiệm hơn hắn.

38. in sight of: thấy
We have now come in sight of land.
Bây giờ chúng ta bắt đầu trông thấy đất liền.

39. in the guise of: cải trang thành
He went there in the guise of a farmer.
Hắn đến đó, cải trang như là một nông dân.

40. in the hope of: với hy vọng
He tried again in the hope of succeeding next time.
Hắn ta lại cố gắng với hy vọng sẽ thành công lần tới.

41. in proportion to: so với, theo tỷ lệ
She is cleverer than you are in proportion to you age.
Tính theo tuổi, cô ấy khôn ngoan hơn anh.

42. on behalf of = as a representative of: nhân danh, đại diện, thay lời
On behalf of the people of our city, I’m glad to extend a warm greeting and welcome to all of you.
Thay lời cho dân chúng trong thành phố, tôi rất hân hạnh bày tỏ với tất cả quý vị lời chúc mừng và chào đón nồng nhiệt.

43. on the brink of: sắp bị (xấu)
The region is on the brink of a serious disaster.
Vùng ấy đang trên đà sụp đổ trầm trọng.

44. on the eve of: sắp được (tốt), ngay trước khi
He died on the eve of victory.
Ông ấy qua đời ngay khi sắp thành công.

45. on the grounds of / on the score of: vì (lý do)
He declined the invitation on the grounds of a previous engagement.
Ông ta từ chối lời mời vì đã có hẹn trước.

46. on the part of: về phía, về phần
Eagerness on the part of the students combined with a clear knowledge of good methos on the part of the teacher constitute the ideal classroom situation.
Sự ham học về phía học sinh phối hợp với sự thấu triệt về một phương pháp hay về phía ông thầy tạo nên một bầu khí lý tưởng cho lớp học.

47. on pretence of: mạo nhận, mạo danh
His evil deeds were done on pretence of religion.
Những hành vi xấu của hắn đã được thực hiện bằng cách mạo danh tôn giáo.

48. under cover of = protected by, concealed by: được che chở bởi

They escaped under cover of darkness.
Hắn tẩu thoát được nhờ màn đêm che chở.

The attack was made under cover of a heavy barrage.
Cuộc tấn công đã được thực hiện nhờ sự yểm trợ của đại pháo.

49. with a view to / with an eye to / in prospect of: nhằm mục đích, hướng về kỳ vọng vào

I have said all there is to be said with a view to proving his innocence.
Tôi đã nói tất cả những gì cần nói với mục đích chứng minh sự vô tội của hắn.

He is working hard now with an eye to the future.
Hắn hiện đang làm việc rất chăm vì hướng về tương lai.

Men plough and sow in prospect of the coming harvest.
Người ta cày đất và gieo hạt kỳ vọng vào mùa gặt tới.

50. with reference to / with regard to / with respect to: chiếu theo, tham chiếu
With reference to your last letter, we wish to inform you that shipment will be made promptly.
Tham chiếu văn thư vừa qua của quý ông, chúng tôi muốn thông báo rằng chuyến tàu sẽ giao hàng đúng hẹn.

51. with the intention of: với ý định
I went downtown with the intention of buying some new books.
Tôi xuống phố với ý định mua một ít sách mới.

Nguồn: How to Master Most Constructions with Prepositions
Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 31 times, 1 visits today)