Prepositions

in addition to là gì?

Pinterest LinkedIn Tumblr

in addition to: along with, besides

thêm vào, ngoài ra

Example: In addition to his regular job here, he works for the company as a secretary.
Ngoài công việc thường xuyên ở đây ra, ông còn làm thư ký cho công ty ấy.

How to Master Most Common Constructions with Preposition
Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Số lượt đọc: 114 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận