in common with: like

(cũng) giống như

ExampleIn common with most educated people, he prefers classical mustic to jazz.
Cũng giống như hầu hết những người có học, ông ấy thích nhạc cổ điển hơn nhạc jazz.

How to Master Most Common Constructions with Preposition
Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 76 times, 1 visits today)