in consequence of = considering, in view of

xét về, xét theo

Example:

In consideration of his hard work, I suggest he be given another chance.
Xét về mặt hắn làm việc chăm chỉ, tôi đề nghị cho hắn thêm một cơ hội.

How to Master Most Common Constructions with Preposition
Giáo sư Lê Tôn Hiến

(Visited 6 times, 1 visits today)