Năm chữ đợt Nhứt

I.

A B C
1. eventual a. bệnh đậu mùa
2. tonic b. thuốc bổ
3. evidence c. chứng cứ
4. tip d. chung cuộc, sau cùng
5. smallpox e. tiền biếu

II.

  • 1-d. eventual /iˈventʃuəl/ a. coming in the end: chung cuộc; sau cùng
  • 2-b. tonic /ˈtonik/ n. anything that gives strength, esp. a medicine: thuốc bổ
  • 3-c. evidence /ˈevidəns/ n. facts established and accepted in a court of law: chứng cứ
  • 4-e. tip /tip/ n. a small present of money: tiền biếu
  • 5-a. smallpox /ˈsmȯl-ˌpäks/ n. a contagious febrile disease, with a peculiar pustular eruption: bệnh đậu mùa

III.

  1. We were surprised at (kinh ngạc) his eventual success.
  2. He takes tonic every day.
  3. There wasn’t enough evidence to prove (chứng cớ) him guilty (phạm tội) of the crime.
  4. Have you tipped the waitor (người bồi)?
  5. The boy was sick with smallpox.

IV.

1. thuốc bổ
2. sau cùng; chung cuộc
3. tiền biếu
4. chứng cớ
5. bịnh đậu mùa

Năm chữ đợt Nhì

I.

A B C
1. blanket a. cái chăn
2. systematical b. có hệ thống
3. universe c. vũ trụ
4. establish d. thiết lập
5. sentiment e. cảm tình

II.

  • 1-a. blanket /ˈblӕŋkit/ n. a soft, heavy covering, usually of wool, to keep people warm: cái chăn, mền
  • 2-b. systematical /sɪstəˈmætɪkəl/ a. orderly: có hệ thống, có tổ chức
  • 3-c. universe /ˈjuːnivəːs/ n. all things: vũ trụ
  • 4-d establish /iˈstӕbliʃ/ v. set up permanetly: thiết lập
  • 5-e sentiment /ˈsentimənt/ n. feeling: cảm tình

III.

  1. The boy was covered with a blanket.
  2. Every thing is arrange (sắp xếp) systematically.
  3. Our world is but (chỉ là) a small part of the universe.
  4. He tries to establish a school for a business.
  5. Sentiment should be controlled (khống chế) by reason (lý trí).

IV.

1. cảm tình
2. thiết lập
3. cái chăn, mền
4. có hệ thống
5. vũ trụ

Năm chữ đợt Ba

I.

A B C
1. revolve a. xoay quanh
2. minister b. bộ trưởng
3. calculate c. tính toán
4. envelop d. bao, phong lại
5. favor e. ân huệ

II.

  • 1-a. revolve /rəˈvolv/ v. move in a circle: xoay quanh
  • 2-b. minister /ˈministə/ n. person who is given charge of a department of the goverment: bộ trưởng
  • 3-c. calculate /ˈkӕlkjuleit/ v. compute, figure: tính toán
  • 4-d. envelop /inˈveləp/ v. wrap: bao, phong lại
  • 5-e. favor /ˈfā-vər/ n. kindness: ân huệ 
    (idiom) in favor of: tán thành

III.

  1. The earth revolves round the sun.
  2. The Minister of Defense (Bộ Trưởng Quốc Phòng) will make a tour round the world.
  3. He can’t calculate the loss (tổn thất) he suffered (chịu đựng).
  4. The city was enveloped by the enemy.
  5. He tried to win my favor. May I ask a favor of you (Tôi có thể nhờ ông giúp gì).
    He is in favor of my plan.

IV.

1. bộ trưởng
2. tính toán
3. ân huệ
4. xoay quanh
5. bao quanh, phong lại
(Visited 16 times, 1 visits today)