Pronunciation

3 cách phát âm “ed” trong tiếng Anh

Pinterest LinkedIn Tumblr

A. Pronounce “ed” like /t/ after most voiceless consonants [f, k, p, s,…].
Phát âm “ed” như /t/ sau hầu hết các phụ âm vô thanh [f, k, p, s,…].
+ Phụ âm: tất các các âm khác với nguyên âm u-e-o-a-i.
+ Vô thanh: âm phát ra mà không làm rung dây thanh quản.

  1. developed: We developed a new strategy.
  2. laughed: She laughed at the joke.
  3. thanked: They thanked me for dinner.
  4. crossed: He crossed it off the list.
  5. cashed: They already cashed the check.
  6. pitched: I pitched the idea to my boss.

B. Pronounced “ed” like /d/ after vowels and most voiced consonants.
Phát âm “ed” như /d/ sau nguyên âm và hầu hết phụ âm hữu thanh.
+ Nguyên âm: u-e-o-a-i (mẹo nhớ nhanh: uể oải).
+ Hữu thanh: âm phát ra làm rung dây thanh quản. VD: b, d, g, l, r, m, n, z và v.

  1. robbed: That’s the man that robbed the bank!
  2. banged: She banged the book down.
  3. bagged: He bagged the groceries.
  4. managed: They managed the account well.
  5. called: He called me from his business trip.
  6. charmed: She charmed him with her beautiful voice.
  7. rained: It rained all day.
  8. poured: I poured him a cup of coffee.
  9. used: I used all of the paper.
  10. massaged: He massaged her sore shoulders.

C. Pronounce “ed” like /id/ after “d” and “t”.
Phát âm “ed” như /id/ sau “d” và “t”.

  1. devoted: He’s a devoted employee.
  2. greeted: They greeted me at the airport.
  3. accepted: I accepted the offer.
  4. decided: She decided to apply for the position.
  5. provided: They provided the necessary information.
  6. attended: He attended the conference.

How to Master the American Accent
(Judy Ravin & Bard Niemann)
Chú giải: Chơn Linh

(Số lượt đọc: 154 lần, 1 lượt đọc hôm nay)

Tự học Anh ngữ là một dự án chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh miễn phí dành cho những ai muốn tự học tiếng Anh tại nhà.

Bình luận