Momala: Mẹ nuôi

Đây là từ dùng để chỉ một người không phải là mẹ ruột, nhưng đối đãi và chăm sóc bạn như thể họ là dì ruột của bạn. Tuy nhiên, người “dì” này không có quan hệ họ hàng với bạn mà thường là một người bạn thân của mẹ bạn. 

Ví dụ: 

I had to catch up with my Momala, we had lunch talked about life she bought me this hat. 

Tạm dịch: Tớ vừa gặp mặt mẹ nuôi, hai mẹ con tớ cùng ăn trưa trò chuyện về cuộc sống. Bà đã mua cho tớ chiếc mũ này. 

Nguồn: Urban Dictionary

(Visited 31 times, 1 visits today)