Trong cách diễn đạt lịch sự của tiếng Anh và một số ngôn ngữ phương Tây, khi có hai đại…
cry/sob oneself to sleep khóc/thổn thức cho tới lúc thiếp ngủ đi Example: When the evening came, she walked home…
1. Tôi nhớ có trông thấy cô ấy đội một cái nón y hệt như vậy. Anh nhớ hỏi xem…
by far – by a wide margin, by a great difference hơn hẳn, hơn xa Example: Some people think Tom…
to give someone a run for one’s money – to be strong competition bám sát (để thắng ai), cạnh tranh…
to get or to have under one’s belt – to have or to get experience có kinh nghiệm, đã từng…
that’s or those are the breaks – when something bad happens and you can’t do anything about it đành vậy…
status quo – the existing state of affairs hiện trạng, tình trạng, trạng thái hiện tại Example: He is content with…
to pay some back – to repay a loan or debt trả nợ, hoàn lại Example: Nicole paid her friend…