to give someone the ax – fire someone, dismiss from a job sa thải, đuổi việc Example: Poor Paul! He…
a dead-end job – a job that won’t lead to anything else việc không có tương lai, việc tạm bợ…
to break the news – to make something known, disclose, reveal báo tin, tiết lộ Example: Samantha and Michael are…
gung ho – very enthusiastic, very excited (about something) hào hứng, lên tinh thần Example: Heather is really gung ho…
Thành ngữ: Dầu sôi lửa bỏng Expression tương đương trong tiếng Anh: in hot water in hot water = in trouble…
When pigs fly! – never không bao giờ, chuyện hão huyền, chuyện trời ơi đất hỡi Example: Sure, I’ll give…
mum’s the word: let’s keep quiet about this; I agree not to tell anyone about this kín miệng, đừng hé…
not to give a hoot: not to care about không quan tâm, bất chấp Example: Although Park Sae Ro Yi…
Thành ngữ: Phòng bệnh hơn chữa bệnh. Thành ngữ tương đương trong tiếng Anh: Prevention is better than cure. An…